Vật LýĐề thiĐã có lời giải

Câu 3. Một người thợ máy đánh bóng một phụ kiện bằng đồng nặng 0,50 kg bằng một miếng vải nhám trong 2,0 phút....

1 lượt xem◷ Đăng ngày 10/04/2026▤ Câu số 21
PT

Phương Thảo

Thành viên cộng đồng

Câu 3. Một người thợ máy đánh bóng một phụ kiện bằng đồng nặng 0,50 kg bằng một miếng vải nhám trong 2,0 phút. Anh ta di chuyển miếng vải qua lại trên phụ kiện với tốc độ không đổi 1,0 m/s bằng cách tác dụng một lực 20 N theo phương tiếp tuyến với bề mặt của phụ kiện. Giả sử rằng sự thay đổi nội năng của miếng vải nhám là không đáng kể và không có sự trao đổi nhiệt giữa phụ kiện và môi trường của nó. Biết nhiệt dung riêng của đồng là 3,9.102 J/(kg.K) và nhiệt độ ban đầu của phụ kiện là 280C.

        a) Công mà người thợ thực hiện lên phụ kiện là 60 J.

        b) Nhiệt độ ban đầu của phụ kiện theo thang nhiệt độ Kelvin là 301 K.

        c) Nhiệt độ của phụ kiện sau khi đánh bóng là 390C.

        d) Nội năng của phụ kiện bằng đồng tăng lên 2400 J.

MT

Thầy Minh Tuấn

Chuyên gia

Đã trả lời ngày 10/04/2026

Xem đáp án và lời giải

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Vật Lý

Câu 4. Theo thống kê, vùng Tây Nguyên và Nam Trung Bộ có số giờ nắng trong 1 năm (365 ngày) trung bì...

Đề bài

Câu 4.

Theo thống kê, vùng Tây Nguyên và Nam Trung Bộ có số giờ nắng trong 1 năm (365 ngày) trung bình khoảng 2300 giờ. Cường độ bức xạ Mặt Trời trung bình đo được ở vùng này trong một ngày là 5,3 kWh/m2. Một máy nước nóng năng lượng Mặt Trời có bộ thu nhiệt gồm nhiều ống thuỷ tinh có hai lớp ở giữa là lớp chân không, kích thước bộ thu nhiệt là 2000 mm x 1250 mm. Máy hoạt động nhờ nguồn năng lượng từ bức xạ Mặt Trời chuyển đổi trực tiếp thành nhiệt năng làm nóng nước. Dựa vào hiện tượng đối lưu, nước trong bình sau khi chảy vào ống được làm nóng luân phiên cho tới khi nhiệt độ của nước trong bình và ống chân không bằng nhau. Cho biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K, khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3. Khi mở van, có 70 lít nước tràn vào toàn bộ các ống thuỷ tinh. Biết lượng nước này ban đầu có nhiệt độ 25C. Sau 3,5 giờ nắng liên tục, lượng nước trên được đun nóng đến bao nhiêu độ C? Biết rằng chỉ có 45% năng lượng ánh sáng Mặt Trời chuyển hoá thành nhiệt năng làm nóng nước. (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần chục) Ảnh có chứa kim loại

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.

Vật Lý

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1. Một nhóm học sin...

Đề bài

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1.

Một nhóm học sinh làm thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước. Họ đã lựa chọn bộ dụng cụ thí nghiệm theo sơ đồ nguyên lí như hình bên gồm: biến áp nguồn, oát kế, nhiệt kế điện tử có độ phân giải nhiệt độ ± 0,10C, nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp kèm dây điện trở, cân điện tử, các dây nối. Họ đổ một lượng nước vào trong bình nhiệt lượng kế và xác định khối lượng m của lượng nước này. Sau đó cho dòng điện qua dây điện trở trong bình nhiệt lượng kế. Đo nhiệt độ của nước, số chỉ của oát kế sau mỗi khoảng thời gian 3 phút và tính được công suất trung bình 16,2W. Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng số liệu sau. Tính nhiệt dung riêng trung bình của nước là ? (J/kg.K). (Kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)         

Vật Lý

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi...

Đề bài

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một học sinh thực hiện thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước với sơ đồ bố trí thí nghiệm như hình vẽ. Trong đó, bình nhiệt lượng kế chứa 150 g nước có nhiệt độ ban đầu là 62℃. Số chỉ vôn kế và ampe kế lần lượt là 1,6 V và 2,5 A. Sau khoảng thời gian 8 phút 50 giây thì thấy nhiệt độ của nước tăng lên 65,5℃. Bỏ qua nhiệt lượng mà bình nhiệt lượng kế và đũa khuấy thu vào. Nhiệt dung riêng của nước trong thí nghiệm này xấp xỉ bằngẢnh có chứa biểu đồ, hàng, xe đẩy tay, thiết kế

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.


A.  
4038 J/kg.K.
B.  
4076 J/kg.K.        


C.  
4067 J/kg.K.
D.  
4083 J/kg.K.

Vật Lý

Câu 2. Chuyển động Brown chứng tỏ các phân tử chất khí A. đứng yên, không chuyển động. B. chuyển độn...

Đề bài

Câu 2. Chuyển động Brown chứng tỏ các phân tử chất khí


A.  
đứng yên, không chuyển động.                         B. chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng.


C.  
chuyển động theo một đường thẳng xác định.  D. chuyển động hỗn loạn, không ngừng.

Vật Lý

Câu 3. Nhiệt nóng chảy được xác định theo công thức A. B. C. D.

Đề bài

Câu 3. Nhiệt nóng chảy Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác. được xác định theo công thức


A.  
Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.
B.  
Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.        


C.  
Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.
D.  
Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.

Vật Lý

Câu 5. Ở điều kiện thường, iot là chất rắn dạng tinh thể màu đen tím. Khi đun nóng, iot có sự thăng...

Đề bài

Câu 5. Ở điều kiện thường, iot là chất rắn dạng tinh thể màu đen tím. Khi đun nóng, iot có sự thăng hoa. Vậy sự thăng hoa của iot là sự chuyển trạng thái từ thể


A.  
lỏng sang rắn.
B.  
rắn sang lỏng.        


C.  
rắn sang khí.
D.  
khí sang rắn.

Vật Lý

Câu 6. Khí lí tưởng là môi trường khí, trong đó các phân tử khí được xem như: A. Chất điểm không có...

Đề bài

Câu 6. Khí lí tưởng là môi trường khí, trong đó các phân tử khí được xem như:

        A. Chất điểm không có khối lượng, kích thước đáng kể.

        B. Chất điểm và chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

        C. Những đối tượng không tương tác nhau và có thể tích bằng không.

        D. Chất điểm có khối lượng hút lẫn nhau và có thể tích khác không

Vật Lý

Câu 7. Vào ban ngày và ban đêm hướng gió thổi thay đổi như thế nào? A. Ban ngày gió thổi từ đất liền...

Đề bài

Câu 7. Vào ban ngày và ban đêm hướng gió thổi thay đổi như thế nào?

        A. Ban ngày gió thổi từ đất liền ra biển còn ban đêm gió thổi tử biển vào đất liền.


B.  
Ban ngày gió thổi tử Bắc tới Nam còn ban đêm gió thổi từ Nam tới Bắc.

        C. Ban ngày gió thổi từ Nam tới Bắc còn ban đêm gió thổi từ Bắc tới Nam

        D. Ban ngày gió thổi từ biển vào đất liền còn ban đêm gió thổi từ đất liền ra biển.

Vật Lý

Câu 8. Công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên lí I của Nhiệt động lực học? A. ΔU = A – Q B. ΔU = A...

Đề bài

Câu 8. Công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên lí I của Nhiệt động lực học?


A.  
ΔU = A – Q
B.  
ΔU = A + Q
C.  
ΔU = Q – A
D.  
A = ΔU – Q

Vật Lý

Câu 4. Một quả bóng khối lượng 100 g rơi từ độ cao 5 m xuống sân và nảy lên được 4 m. Thì...

Đề bài

Câu 4. Một quả bóng khối lượng 100 g rơi từ độ cao 5 m xuống sân và nảy lên được 4 m. Thì độ biến thiên nội năng của quả bóng trong thực tế là?  (lấy g = 10 m/s2)


A.  
2 J.
B.  
lớn hơn 1 J.
C.  
nhỏ hơn 1 J.
D.  
1 J.