Câu 2. Trong cấu tạo của một đoạn mạch amylopectine sau có bao nhiêu liên kết α -1,6-glycoside?
Đề bài
Câu 2. Trong cấu tạo của một đoạn mạch amylopectine sau có bao nhiêu liên kết α-1,6-glycoside?
Câu 2. Trong cấu tạo của một đoạn mạch amylopectine sau có bao nhiêu liên kết α-1,6-glycoside?
Đề bài
Câu 2. Trong phức chất [Co(H2O)6]2+, 2 phối tử H2O có thể bị thế bởi 2 phối tử OH-. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Phức chất tạo thành có 4 phối tử nước và 2 phối tử OH-.
B. Phức chất tạo thành có điện tích +2.
C. Phức chất tạo thành có nguyên tử trung tâm là Co2+.
D. Phức chất tạo thành là [Co(OH)2(H2O)4].
Đề bài
Câu 3. Trong một giai đoạn của quá trình Solvay có tồn tại cân bằng giữa các muối trong dung dịch: NaCl + NH4HCO3 ⇌ NaHCO3 + NH4Cl. Dựa trên tính chất nào của NaHCO3 để kết tinh muối này từ dung dịch hỗn hợp?
A. Độ tan thấp. B. Tính lưỡng tính.
C. Độ bền nhiệt thấp. D. Tính base Bronsted.
Đề bài
Câu 4. Phản ứng điều ethene chế từ ethanol theo phương trình hóa học:
C2H5OH CH2=CH2 + H2O là phản ứng:
A. Dehydrate hoá. B. Trùng ngưng. C. Ester hoá. D. Hydrate hoá.
Đề bài
Câu 5. Ester X được tạo bởi methyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là
A. HCOOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. HCOOCH3.
Đề bài
Câu 6. Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất có công thức cấu tạo (CH3)2NH là
A. N-methylmethanamine. B. Ethylamine.
C. Dimethylamine. D. Ethanamine.
Đề bài
Câu 7. Tiến hành điện phân dung dịch CuSO4 dư bằng dòng điện một chiều, điện cực trơ. Khi phản ứng điện phân xảy ra, nhận xét nào sau đây đúng?
A. nồng độ mol của Cu2+ trong dung dịch không đổi.
B. ở anode xảy ra sự oxi hóa nước.
C. độ pH của dung dịch tăng dần.
D. xuất hiện khí thoát ra ở cathode.
Đề bài
Câu 8. Cho các phát biểu sau về tính chất của phenylamine:
(a) Phenylamine làm giấy quỳ tím ẩm hóa xanh.
(b) Phenylamine phản ứng được với HCl trong dung dịch.
(c) Dung dịch phenylamine phản ứng được với nước bromine ở điều kiện thường.
(d) Dung dịch methylamine phản ứng được với dung dịch NaOH.
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Đề bài
Câu 9. Cho thế điện cực chuẩn của Cu2+/Cu và Zn2+/Zn lần lượt là và . Sức điện động chuẩn của pin Galvani () tạo bởi hai cặp oxi hóa – khử Cu2+/Cu và Zn2+/Zn được tính theo công thức nào sau đây?
A. . B. .
C. . D. .
Đề bài
Câu 10. Phát biểu nào sau đây về maltose không đúng?
A. Maltose có công thức phân tử C12H22O11.
B. Maltose phản ứng được với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường.
C. Maltose thuộc loại disaccharide.
D. Maltose thủy phân thu được glucose và fructose.
Đề bài
Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây có màu đỏ?
A. Ag. B. Hg. C. Al. D. Cu.