Hóa HọcĐề thiĐã có lời giải

Câu 2. Điểm đẳng điện (pI) của một amino acid là giá trị pH mà ở đó amino acid mang tổng điện tích bằng kho...

0 lượt xem◷ Đăng ngày 07/04/2026▤ Câu số 20
GH

Trần Gia Huy

Thành viên cộng đồng

Câu 2. Điểm đẳng điện (pI) của một amino acid là giá trị pH mà ở đó amino acid mang tổng điện tích

bằng không. Khi pH < pI thì amino acid đó tồn tại chủ yếu ở dạng cation, còn khi pH > pI thì amino acid đó tồn tại chủ yếu ở dạng anion. Điện di là một kỹ thuật được sử dụng để tách các amino acid dựa trên sự khác biệt điện tích của chúng ở một giá trị pH nhất định. Khi áp dụng một điện trường, các phần tử mang điện sẽ di chuyển về hướng điện cực có điện tích trái ngược. Cho giá trị pI của các chất sau:

Chất

H2NCH(CH3)COOH

Alanine (Ala)

HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH

Glutamic acid (Glu)

H2N[CH2]4CH(NH2)COOH

Lysine (Lys)

pI

6,0

3,2

9,7

        a) Lysine (còn gọi là L–lysine) là một amino acid cần thiết cho cơ thể nhưng cơ thể không thể tự tổng hợp được mà có thể bổ sung thông qua chế độ ăn uống hàng ngày. Ước tính một người trưởng thành cần bổ sung khoảng 1000 mg lysine mỗi ngày. Với một hộp Now Double Strength L–Lysine 1000mg chứa 100 viên, mỗi viên chứa 1000 mg lysine cùng các thành phần khác, người đó sẽ dùng hết trong 100 ngày để đảm bảo lượng lysin bổ sung mỗi ngày.

        b) Ở điều kiện thường, alanine tồn tại chủ yếu dạng ion lưỡng cực, là chất lỏng không màu.

        c) Cho vài giọt hỗn hợp alanine, glutamic acid và lysine vào giữa tờ giấy tẩm dung dịch đệm có pH=6,0 và đặt giữa hai điện cực của điện trường thì alanine không di chuyển, lysine di chuyển về cực dương còn glutamic acid di chuyển về cực âm.

        d) Trong phân tử tripeptide Ala–Lys–Glu có 4 nguyên tử oxygen.

TS

Cô Nguyễn Thị Sen

Chuyên gia

Đã trả lời ngày 07/04/2026

Xem đáp án và lời giải

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Hóa Học

Câu 3. Ethyl acetate là một chất lỏng không màu, có mùi dễ chịu và được sản xuất để làm dung môi. Cô...

Đề bài

Câu 3. Ethyl acetate là một chất lỏng không màu, có mùi dễ chịu và được sản xuất để làm dung môi.

Công thức cấu tạo của ethyl acetate là


A.  
C2H5COOCH3.         B. CH3COOCH3.         C. CH3COOC2H5.         D. HCOOC2H5.

Hóa Học

Câu 4. Phenol có công thức C 6 H 5 OH (C 6 H 5 : phenyl), dạng tinh thể, dễ hút ẩm. Các chuyên gia t...

Đề bài

Câu 4. Phenol có công thức C6H5OH (C6H5: phenyl), dạng tinh thể, dễ hút ẩm. Các chuyên gia trong

ngành hóa học, y tế luôn cảnh báo người dùng về việc sử dụng phenol trong thực phẩm, vì nó có tính độc đặc biệt và khả năng gây bỏng nặng khi tiếp xúc. Trong công nghiệp, phenol được điều chế từ cumene (isopropyl benzene) theo sơ đồ: cumene Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.phenol + X.

Cho các phát biểu sau:

(a) Cumene là hydrocarbon họ arene, có công thức phân tử là C8H10.

(b) Do nhóm phenyl hút electron, làm tăng sự phân cực của liên kết O–H dẫn đến tính acid của phenol.

Dung dịch phenol làm quì tím chuyển sang đỏ.

(c) Cho từ từ vài giọt nước bromine vào dung dịch phenol, thấy xuất hiện kết tủa trắng.

(d) Cho chất X tác dụng với dung dịch I2/KI, NaOH, to thì xuất hiện kết tủa vàng nhạt.

Số phát biểu đúng là


A.  
4.         B. 3.         C. 2.         D. 1.

Hóa Học

Câu 6. Một nhóm học sinh nghiên cứu về khả năng xúc tác của enzyme α–amylase tới quá trình thủy phân...

Đề bài

Câu 6. Một nhóm học sinh nghiên cứu về khả năng xúc tác của enzyme α–amylase tới quá trình thủy

phân tinh bột. Trong thí nghiệm này, nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm thủy phân tinh bột với enzyme α–amylase ở nhiệt độ và pH khác nhau. Kết quả được mô tả bằng hai đồ thị sau:

Ảnh có chứa hàng, Sơ đồ, biểu đồ, sườn dốc

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.

Phát biểu nào sau đây đúng?

A.  Khi nhiệt độ tăng trên 40°C, hoạt tính xúc tác của enzyme sẽ giảm xuống.

B.  Sau khi các phản ứng xảy ra, để nguội hỗn hợp sau phản ứng thì có thể dùng dung dịch CuSO4 để

đánh giá sự thủy phân của tinh bột trong các phản ứng trên.

C.  Để hiệu suất thủy phân tinh bột xảy ra tốt nhất thì phản ứng cần được tiến hành ở môi trường có

pH = 6 và nhiệt độ 50°C.

D.  Theo kết quả trên, dung dịch HCl 0,001 M tạo môi trường tốt nhất cho phản ứng thủy phân xảy ra.

Hóa Học

Câu 7. Cho các phát biểu sau về tính chất của methylamine và aniline: (a) Dung dịch aniline làm giấy...

Đề bài

Câu 7. Cho các phát biểu sau về tính chất của methylamine và aniline:

(a) Dung dịch aniline làm giấy quỳ tím hóa xanh.

(b) Methylamine phản ứng được với HCl trong dung dịch.

C

(d) Dung dịch methylamine không hoà tan được với Cu(OH)2.

(e) Dung dịch aniline tạo kết tủa màu trắng khi tác dụng với nước bromine.

Số phát biểu đúng là


A.  
2.         B. 1.         C. 4.         D. 3.

Hóa Học

Câu 8. Cho phản ứng hoá học sau: . Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch th...

Đề bài

Câu 8. Cho phản ứng hoá học sau: .

Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?        


A.  
Tăng nhiệt độ.                 B. Thêm chất xúc tác.


C.  
Giảm nồng độ N2 hoặc H2.         D. Tăng áp suất.

Hóa Học

Câu 9. Túi giấy làm từ thân cây chuối là sản phẩm từ thực vật, an toàn cho sức khoẻ với nhiều tính n...

Đề bài

Câu 9. Túi giấy làm từ thân cây chuối là sản phẩm từ thực vật, an toàn cho sức khoẻ với nhiều tính năng vượt trội so với túi nylon làm bằng chất dẻo. Cho các phát biểu sau:

(a) Thành phần chính của túi sản xuất từ thân cây chuối là cellulose.

(b) Túi giấy từ thân cây chuối dễ phân huỷ sinh học nên thân thiện với môi trường.

(c) Túi làm từ chất dẻo PE cũng là vật liệu dễ phân huỷ sinh học.

(d) Cellulose do các gốc β–glucose liên kết với nhau bằng liên kết β–1,4–glycoside.

Các phát biểu đúng là


A.  
(a), (b), (d).         B. (a), (c), (d).         C. (b), (c), (d).         D. (a), (b), (c).

Hóa Học

Câu 11. Để chuyển hoá dầu thực vật thành bơ thực vật nhằm chuyển chất béo không no thành chất béo...

Đề bài

Câu 11. Để chuyển hoá dầu thực vật thành bơ thực vật nhằm chuyển chất béo không no thành chất béo no, người ta thực hiện phản ứng


A.  
hydrogen hoá.         B. xà phòng hoá.         C. hydrate hoá.         D. oxi hoá.

Hóa Học

Câu 12. Chất nào sau đây là amine bậc hai? A. CH 3 –NH 2 . B. C 6 H 5 –NH 2 . C. (CH 3 ) 3 N. D. CH...

Đề bài

Câu 12. Chất nào sau đây là amine bậc hai?


A.  
CH3–NH2.         B. C6H5–NH2.         C. (CH3)3N.         D. CH3–NH–CH3.

Hóa Học

Câu 14. Cho các chất sau: glucose, fructose, saccharose, glycerol, tinh bột. Số chất vừa tác dụng vớ...

Đề bài

Câu 14. Cho các chất sau: glucose, fructose, saccharose, glycerol, tinh bột. Số chất vừa tác dụng với

Cu(OH)2 ở điều kiện thường vừa tác dụng với thuốc thử Tollens là


A.  
2.         B. 4.         C. 1.         D. 3.

Hóa Học

Câu 2. Chất nào sau đây thuộc loại disaccharide? A. Maltose. B. Cellulose. C. Tinh bột. D. Glucose.

Đề bài

Câu 2. Chất nào sau đây thuộc loại disaccharide?


A.  
Maltose.         B. Cellulose.         C. Tinh bột.         D. Glucose.