Vật LýTừ đề thi

Câu 17: Trường hợp nào sau đây không liên quan đến sự đông đặc? A. Đúc tượng đồng. B. Rèn thép trong lò rèn. C. Làm đá trong tủ lạnh. D. Nướ...

Đề bài

Câu 17: Trường hợp nào sau đây không liên quan đến sự đông đặc?

        A. Đúc tượng đồng.                B. Rèn thép trong lò rèn.

        C. Làm đá trong tủ lạnh.        D. Nước đóng băng trên mặt hồ.

Xem đáp án và lời giải

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Vật Lý

Câu 12: Khoảng nhiệt độ ngày 15/01/2026 của Tuyên Quang từ đến . Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt đ...

Đề bài

Câu 12: Khoảng nhiệt độ ngày 15/01/2026 của Tuyên Quang từ  đến . Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong thang nhiệt độ Kelvin

        A. Từ 288 K đến 295 K.                B. Từ 15 K đến 22 K.

        C. Từ -258 K đến -251 K.        D. Từ 273 K đến 280 K.

Vật Lý

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Mỗi câu ý a), b), c), d) ở m...

Đề bài

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Mỗi câu ý
A. ,
B. ,
C. ,
D. ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai

Câu 1: Hình bên mô phỏng một thiết bị báo động nhiệt độ đơn giản. Một xi lanh dẫn nhiệt tốt được cố định trên mặt phẳng nằm ngang. Nhiệt độ trong xi lanh và môi trường bằng nhau. Piston mỏng khối lượng  và tiết diện ngang  bịt kín một lượng khí lí tưởng. Vật nặng  được treo phía trên piston bằng sợi dây nhẹ, không dãn. Ban đầu, nhiệt độ trong xi lanh là , khoảng h cách giữa piston và đáy xi lanh là , khoảng cách giữa đáy vật M và piston là h = 1cm. Nung nóng chậm khí trong xi lanh, piston dịch chuyển đi lên. Khi piston chạm vào vật M và đẩy vật làm lực căng dây treo giảm đi một nửa so với ban đầu thì còi báo động phát âm thanh. Bỏ qua ma sát giữa piston với xi-lanh. Áp suất khí quyển là  và gia tốc rơi tự do là .

A. Áp suất khí trong xi lanh khi còi bắt đầu phát ra âm thanh báo động là .

B. Nhiệt độ trong xi lanh khi còi bắt đầu phát ra âm thanh báo động là .

C. Ban đầu áp suất khí trong xi lanh là .

D. Nhiệt độ trong xi lanh khi piston vừa tiếp xúc với vật nặng M là 

Vật Lý

Câu 2: Máy quang phổ khối là thiết bị tách các ion theo tỷ lệ điện tích trên khối lượng của chúng. M...

Đề bài

Câu 2: Máy quang phổ khối là thiết bị tách các ion theo tỷ lệ điện tích trên khối lượng của chúng. Một phiên bản cụ thể là máy quang phổ khối Bainbridge được minh họa như hình dưới. Các ion được tạo ra từ nguồn trước tiên được tăng tốc và đưa qua khu vực chọn vận tốc, là khu vực tồn tại đồng thời điện trường đều có cường độ điện trường  và từ trường đều có cảm ứng từ , trong khu vực này lực điện và lực từ tác dụng lên ion cân bằng nhau. Lực từ tác dụng lên ion mang điện tích q có độ lớn , có phương vuông góc với cảm ứng từ  và với vận tốc  của nó. Tiếp theo, các ion đi vào trong vùng có từ trường đều có cảm ứng từ , trong vùng này chúng chuyển động theo quỹ đạo là đường tròn bán kính R. Người ta dùng máy dò hạt để xác định bán kính quỹ đạo R này

A. Mối quan hệ giữa tỉ lệ độ lớn điện tích trên khối lượng  và bán kính  là .

B. Trong khu vực chọn vận tốc, ion chuyển động thẳng đều.

C. Trong vùng từ trường đều , lực từ làm ion chuyển động theo quỹ đạo tròn.

D. Các ion thoát ra được khỏi khu vực chọn vận tốc đều có tốc độ .

Vật Lý

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi...

Đề bài

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Gọi  và  lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí nhất định ở hai trạng thái(1) và (2). Công thức nào sau đây phù hợp với định luật Boyle?

        A.         B.         C.         D. 

Vật Lý

Câu 2: Một mạch điện gồm nguồn điện có suất điện động E, mạch ngoài có biến trở con chạy R b mắc nối...

Đề bài

Câu 2: Một mạch điện gồm nguồn điện có suất điện động E, mạch ngoài có biến trở con chạy Rb mắc nối tiếp với ống dây L. Khung dây kín hình tròn đặt gần ống dây. Nhận định nào sau đây về dòng điện cảm ứng trong khung dây là đúng?

A.  Khi cố định con chạy thì dòng điện cảm ứng không đổi.

B.  Khi dịch chuyển con chạy trên biến trở sang phía M hoặc N thì không có dòng điện cảm ứng trong khung dây.

C.  Khi dịch chuyển con chạy sang N dòng điện cảm ứng cùng chiều với I trong cuộn dây.

D.  Khi dịch chuyển con chạy sang M dòng điện cảm ứng cùng chiều với I trong cuộn dây.

Vật Lý

Câu 3: Hình bên mô tả thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ, trong đó thanh nam châm thẳng có thể...

Đề bài

Câu 3: Hình bên mô tả thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ, trong đó thanh nam châm thẳng có thể dịch chuyển dọc theo trục của một cuộn dây dẫn theo hướng ra xa hay lại gần cuộn dây dẫn. Khi tăng tốc độ dịch chuyển thanh nam châm, dòng điện cảm ứng chạy trong cuộn dây

        A. có độ lớn tăng lên.        B. có độ lớn không đổi.

        C. có độ lớn giảm đi.        D. đảo chiều

Vật Lý

Câu 4: Hình ảnh từ phổ ống dây (hình bên) cho thấy từ trường đều tồn tại ở A. mọi điểm xung quanh ốn...

Đề bài

Câu 4: Hình ảnh từ phổ ống dây (hình bên) cho thấy từ trường đều tồn tại ở

        A. mọi điểm xung quanh ống dây.        

        B. bên ngoài ống dây.

        C. trong lòng ống dây.                

        D. hai đầu ống đây.

Vật Lý

Câu 5: Người ta coi nhiệt độ là đại lượng đặc trưng cho động năng trung bình của chuyển động nhiệt c...

Đề bài

Câu 5: Người ta coi nhiệt độ là đại lượng đặc trưng cho động năng trung bình của chuyển động nhiệt của phân tử. Động năng trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì

        A. thể tích của vật càng bé.        B. nhiệt độ của vật càng cao.

        C. thể tích của vật càng lớn.        D. nhiệt độ của vật càng thấp.

Vật Lý

Câu 6: Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt nằm ngang trong vùng không gian có từ trường đều như hìn...

Đề bài

Câu 6: Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt nằm ngang trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có

A.  phương thẳng đứng hướng từ dưới lên trên.

B.  phương thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới.

C.  phương ngang hướng từ phải sang trái.

D.  phương ngang hướng từ trái sang phải.

Vật Lý

Câu 11: Biết nhôm có nhiệt dung riêng là và nhiệt nóng chảy riêng là . Nhiệt lượng cần cung cấp cho...

Đề bài

Câu 11: Biết nhôm có nhiệt dung riêng là  và nhiệt nóng chảy riêng là . Nhiệt lượng cần cung cấp cho miếng nhôm khối lượng 200 g ở nhiệt độ  để nó hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ  là

        A. 183600 J.        B. 183600 kJ.        C. 78000 kJ.        D. 107520 J.