Câu 15. Hạt nhân của nguyên tử nào sau đây có số hạt neutron là 20? A. B. C. D.
Minh Anh
Thành viên cộng đồng
Câu 15. Hạt nhân của nguyên tử nào sau đây có số hạt neutron là 20?
A. B. C. D.
Cô Nguyễn Thị Sen
Chuyên giaĐã trả lời ngày 06/04/2026
Minh Anh
Thành viên cộng đồng
Câu 15. Hạt nhân của nguyên tử nào sau đây có số hạt neutron là 20?
A. B. C. D.
Cô Nguyễn Thị Sen
Chuyên giaĐã trả lời ngày 06/04/2026
Đề bài
Câu 7. Đồ thị nào sau đây không phù hợp với quá trình biến đổi trạng thái của khối khí nói trên?
A. Đồ thị 1. B. Đồ thị 2. C. Đồ thị 3. D. Đồ thị 4.
Đề bài
Câu 2. Khi xoa cồn y tế lên da, ta thường cảm thấy lạnh ở vùng da đó. Nguyên nhân của hiện tượng này là do cồn
A. thu nhiệt từ da để bay hơi. B. làm tăng sự lưu thông máu dưới da.
C. toả nhiệt khi bay hơi. D. truyền nhiệt vào da để bay hơi.
Đề bài
Câu 3. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá ở áp suất tiêu chuẩn là 3,34.105 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 100 g nước đá ở 0 °C bằng
A. 33400000 J. B. 33,4 J. C. 33400 J. D. 334000 J.
Đề bài
Sử dụng các thông tin sau cho câu 4 và câu 5: Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm xác định nhiệt hóa hơi riêng của nước, sử dụng bộ dụng cụ thí nghiệm như hình bên dưới.
Trong đó: (1) Biến thế nguồn.
(2) Bộ đo công suất nguồn có tích hợp đo thời gian.
(3) Nhiệt kế điện tử.
(4) Nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, kèm dây điện trở (gắn ở mặt trong của nắp bình).
(5) Cân điện tử.
(6) Dây dẫn.
Trong quá trình đun, nhóm theo dõi sự thay đổi khối lượng của lượng nước theo thời gian và vẽ đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa khối lượng nước và thời gian đun như hình bên dưới. Biết công suất trung bình của dây nung là
Câu 4. Nếu bỏ qua sự trao đổi nhiệt với bình nhiệt lượng kế, que khuấy và môi trường. Nhiệt hóa hơi riêng của nước được xác định bằng công thức nào sau đây?
A. B. C. D.
Đề bài
Câu 5. Nếu nhiệt lượng bị hao phí do truyền cho bình nhiệt lượng kế, que khấy và môi trường là 2% thì nhiệt hoá hơi riêng của nước thu được từ thí nghiệm là bao nhiêu?
A. 2,254.106 J/K. B. 2,254 kJ/K. C. 2,254 kJ/kg. D. 2,254.106 J/kg.
Đề bài
Câu 8. Khi giá trị trung bình của các bình phương tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử khí tăng gấp 4 lần thì nhiệt độ tuyệt đối của khối khí sẽ
A. giảm 16 lần. B. tăng 2 lần. C. tăng 4 lần. D. tăng 16 lần.
Đề bài
Câu 9. Khi nói về vector cảm ứng từ , phát biểu nào sau đây là sai?
A. Vector cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường có phương trùng với tiếp tuyến của đường sức từ tại điểm đó.
B. Chiều của vector cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường cùng chiều với chiều của đường sức từ đi qua điểm đó.
C. Độ lớn của vector cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường đặc trưng cho độ mạnh yếu của từ trường tại điểm đó.
D. Vector cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường có phương trùng với phương của kim nam châm và có chiều là chiều từ cực Bắc (N) sang cực Nam (S) của kim nam châm đặt tại điểm đó.
Đề bài
Câu 10. Sóng điện từ là sóng
A. dọc và không truyền được chân không.
B. ngang và truyền được trong chân không.
C. ngang và không truyền được trong chân không.
D. dọc và truyền được trong chân không.
Sử dụng các thông tin sau cho câu 11 và câu 12: Một dây dẫn được uốn thành một khung dây có dạng tam giác vuông tại A, với AM = 3 cm có dòng điện không đổi với cường độ 5 A chạy qua. Đặt khung dây vào trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung dây song song với các đường sức từ và các vector cảm ứng từ song song với cạnh AN và có chiều như hình vẽ bên dưới. Biết rằng độ lớn cảm ứng từ là 3 mT và giữ khung dây cố định.
Đề bài
Câu 11. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn MN có độ lớn bằng bao nhiêu?
A. 0,6 mN. B. 45 mN. C. 0,45 mN. D. 60 mN.
Đề bài
Câu 13. Một khung dây dẫn quay đều quanh trục Δ với tốc độ 120 vòng/phút trong một từ trường đều có các đường sức từ vuông góc với trục Δ. Tại một thời điểm nào đó từ thông qua khung dây là 3 Wb thì suất điện động cảm ứng trong khung dây bằng 16π V. Từ thông cực đại qua khung dây dẫn đó là
A. 6 Wb. B. 5 Wb. C. 5π Wb. D. 6π Wb.