Câu 14: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng? A. J/K. B. J. C. J/kg. D. J/kg.K.
Đề bài
Câu 14: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng?
A. J/K. B. J. C. J/kg. D. J/kg.K.
Câu 14: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng?
A. J/K. B. J. C. J/kg. D. J/kg.K.
Đề bài
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Biết không khí có khối lượng mol là M = 29 g/mol và khối lượng riêng D = 1,29 kg/m3; NA = 6,02.1023. Khi một học sinh hít một hơi thật sâu thì hít vào khoảng 400 cm3 không khí. Một hơi hít sâu như vậy có bao nhiêu phân tử không khí được hít vào?
A. 1,1.1025 B. 5,4.1025 C. 1,1.1022 D. 5,4.1022
Đề bài
Câu 8: Một quả bóng bay chứa khí hyđrô buổi sáng ở nhiệt độ 200C có thể tích 2500 cm3. Coi áp suất khí quyển trong ngày không đổi. Thể tích của quả bóng này vào buổi trưa có nhiệt độ 350C gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 2522 cm3. B. 1629 cm3. C. 2728 cm3. D. 2628 cm3.
Đề bài
Câu 2: Trong quá trình một vật nhận nhiệt lượng và thực hiện công thì A và Q trong biểu thức của định luật I của nhiệt động lực học ΔU = Q + A có quy ước dấu là
A. Q < 0, A < 0. B. Q > 0, A > 0. C. Q < 0, A > 0. D. Q > 0, A < 0.
Đề bài
Câu 3: Thiết bị nào sau đây không dùng để xác định nhiệt hóa hơi riêng L của nước ?
A. Oát kế B. Nhiệt kế. C. Cân điện tử. D. Nhiệt lượng kế.
Đề bài
Câu 4: Nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở điều kiện áp suất tiêu chuẩn trong thang nhiệt độ Kelvin là
A. 273 K B. 100 K C. 373 K D. 0 K
Đề bài
Câu 5: Biết nhiệt dung riêng của nước và của rượu lần lượt là 4180 J/kg.K và 2500 J/kg.K. Dùng một ấm điện có công suất không đổi lần lượt đun nóng cùng một khối lượng nước và rượu. Biết nhiệt độ ban đầu của nước và rượu bằng nhau. Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Rượu nóng nhanh hơn nước
B. Nước và rượu nóng nhanh như nhau.
C. Nước nóng nhanh hơn rượu.
D. Ban đầu nước nóng nhanh hơn, lúc sau rượu nóng nhanh hơn.
Đề bài
Câu 7: Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của chất ở thể khí?
A. Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa B. Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa
C. Có hình dạng xác định. D. Áp suất giảm khi tăng thể tích.
Đề bài
Câu 9: Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.105 J/kg. Câu nào dưới đây là đúng?
A. Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hoá lỏng.
B. Mỗi kilôgam đồng toả ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi hoá lỏng hoàn toàn.
C. Khối đồng sẽ toả ra 1,8.105 J khi nóng chảy hoàn toàn.
D. Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.
Đề bài
Câu 2: Người ta cung cấp nhiệt lượng 20,6 J cho một lượng khí trong xilanh đặt nằm ngang. Lượng khí nở ra đẩy pittông di chuyển đều đi được 4 cm. Cho lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn là 15 N. Q và A là nhiệt lượng và công mà hệ nói trên nhận từ vật khác hoặc truyền cho vật khác, Q và A tuân theo quy ước dấu của định luật I của nhiệt động lực học.
A. Quá trình trên hệ nhận nhiệt lượng nên Q > 0.
B. Độ lớn của công mà chất khí thực hiện để pít tông chuyển động đều là 60 J.
C. Độ biến thiên nội năng của khí là 20 J.
D. Quá trình trên khí thực hiện công nên A < 0.