Câu 12: Các hạt nhân đồng vị có A. cùng số khối. B. cùng khối lượng. C. cùng số proton. D. cùng số neutron.
Đề bài
Câu 12: Các hạt nhân đồng vị có
A. cùng số khối. B. cùng khối lượng. C. cùng số proton. D. cùng số neutron.
Câu 12: Các hạt nhân đồng vị có
A. cùng số khối. B. cùng khối lượng. C. cùng số proton. D. cùng số neutron.
Đề bài
Câu 2: Gọi là mật độ phân tử khí, m và lần lượt là khối lượng và trung bình của bình phương tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử khí. Áp suất khí tác dụng lên thành bình được tính bằng biểu thức nào sau đây?
A. B. C. D.
Đề bài
Câu 3: Trong các đại lượng sau đây đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?
A. Áp suất. B. Khối lượng. C. Nhiệt độ tuyệt đối. D. Thể tích.
Đề bài
Câu 9: Một lượng khí lý tưởng đựng trong một xi lanh có piston chuyển động được. Các thông số trạng thái của lượng khí lúc đầu là , 10 lít và 300 K. Khi piston nén khí, áp suất của khí tăng lên tới , thể tích giảm còn 5 lít. Nhiệt độ của khí sau khi nén bằng
A. 400 K. B. 750 K. C. 450 K. D. 375 K.
Đề bài
Câu 15: Ảnh chụp xương bàn chân của một người bệnh như hình bên. Trong kỹ thuật chụp ảnh này, loại tia nào đã được sử dụng?
A. Tia hồng ngoại
B. Tia gamma
C. Tia X.
D. Tia tử ngoại
Đề bài
Câu 3: Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn hiệu điện thế và cường độ dòng điện tức thời chạy qua mạch theo thời gian (các đường hình sin). Độ lệch pha giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong mạch bằng bao nhiêu độ? (kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần mười)
Đề bài
Câu 4: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không đúng về chất rắn kết tinh?
A. Có cấu trúc tinh thể.
B. Có dạng hình học xác định.
C. Có nhiệt độ nóng chảy xác định.
D. Có nhiệt độ nóng chảy không xác định.
Đề bài
Câu 5: Một trong những thông số cần thiết để một chất được ứng dụng làm mát của động cơ nhiệt là
A. có nhiệt nóng chảy riêng lớn. B. có khối lượng riêng lớn.
C. có nhiệt độ nóng chảy lớn. D. có nhiệt dung riêng lớn.
Đề bài
Câu 6: Quạt trần sử dụng trong các phòng học của nhà trường khi hoạt động đã biến đổi
A. nhiệt năng thành cơ năng và điện năng.
B. cơ năng thành điện năng và nhiệt năng.
C. điện năng thành nhiệt năng và cơ năng.
D. điện năng thành quang năng và nhiệt năng.
Đề bài
Câu 7: Một khung dây gồm 500 vòng, diện tích mỗi vòng là , được đặt trong một từ trường đều có vector cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây. Cho cảm ứng từ tăng đều theo thời gian thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn là . Tốc độ biến thiên của cảm ứng từ theo thời gian là
A. . B. . C. . D. .
Đề bài
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Đặt điện xoay chiều có biểu thức vào hai đầu điện trở . Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở sau 2 phút là
A. 96 J. B. 96 kJ. C. 48 kJ. D. 48 J.