Vật LýTừ đề thi

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Mỗi câu ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu...

Đề bài

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Mỗi câu ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Một nhóm học sinh làm thí nghiệm xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá với bộ dụng cụ gồm: Nhiệt lượng kế có nắp kín và đáy có lỗ hở, biến áp nguồn, dây nung công suất ; cân điện tử; cốc hứng nước; giá đỡ. Bố trí thí nghiệm như hình vẽ, tiến hành và quan sát thí nghiệm qua hai giai đoạn liên tiếp: 

        Giai đoạn 1: Cho khối nước đá đang tan vào nhiệt lượng kế, bật nguồn điện để dây nung nóng lên làm nước đá nóng chảy, cốc hứng nước đặt trên cân điện tử hứng nước chảy ra từ nhiệt lượng kế và quan sát số chỉ của cân. Sau một thời gian kể từ khi cấp điện cho dây nung, tại thời điểm t1, thấy số chỉ của cân là 40 g.

        Giai đoạn 2: Tiếp tục quan sát thì nhận thấy, sau thời gian 10 phút kế tiếp kể từ thời điểm t1, số chỉ của cân tăng đến 60 g.

Coi rằng toàn bộ nhiệt lượng tỏa ra từ dây nung đều truyền cho nước đá và toàn bộ nước đá tan ra đều chảy vào cốc, bỏ qua sự trao đổi nhiệt với nhiệt lượng kế và môi trường, bỏ qua các ảnh hưởng khác (bay hơi, ngưng tụ của nước,...)

a) Theo phương án thí nghiệm, nhiệt nóng chảy riêng của nước đá ở nhiệt độ nóng chảy là .

b) Quá trình nước đá nóng chảy là quá trình tỏa nhiệt.

c) Phương án thí nghiệm này là một trong những phương án có thể loại bỏ ảnh hưởng của sự trao đổi nhiệt với môi trường đến kết quả thí nghiệm.

d) Số chỉ của cân là khối lượng của nước đá đã nóng chảy và chảy vào cốc hứng.

Xem đáp án và lời giải

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Vật Lý

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi...

Đề bài

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Một lượng khí xác định biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (3) bằng hai đẳng quá trình như hình vẽ. Biết nhiệt độ của chất khí ở trạng thái (1) là Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.. Nhiệt độ của chất khí ở trạng thái (3) là Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác. bằng

        A. 600 K.        

B.  150 K.        

C.  300 K.        

D.  900 K.

Vật Lý

Câu 2: Theo mô hình động học phân tử, ở thể lỏng, các phân tử A. đứng yên. B. dao động quanh vị trí...

Đề bài

Câu 2: Theo mô hình động học phân tử, ở thể lỏng, các phân tử

A.  đứng yên.

B.  dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

C.  dao động quanh vị trí cân bằng không cố định.

D.  chuyển động hỗn loạn.

Vật Lý

Câu 3: Trong hệ tọa độ đường đẳng nhiệt là A. đường thẳng song song với trục OT. B. đường hypebol. C...

Đề bài

Câu 3: Trong hệ tọa độ  đường đẳng nhiệt là

        A. đường thẳng song song với trục OT.

        B. đường hypebol.

        C. đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc tọa độ.

        D. đường thẳng song song với trục Op.

Vật Lý

Câu 4: Nhiệt độ nóng chảy của thuỷ ngân là . Nhiệt độ này tương ứng với A. 234 K. B. 39 K. C. 313 K....

Đề bài

Câu 4: Nhiệt độ nóng chảy của thuỷ ngân là . Nhiệt độ này tương ứng với

        A. 234 K.        B. 39 K.        C. 313 K.        D. 324 K.

Vật Lý

Câu 5: Một khối khí lí tưởng chứa trong một bình kín có thể tích không đổi. Tăng nhiệt độ của khối k...

Đề bài

Câu 5: Một khối khí lí tưởng chứa trong một bình kín có thể tích không đổi. Tăng nhiệt độ của khối khí từ Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác. lên . Phát biểu nào sau đây sai?

A.  Áp suất của khối khí tăng gấp đôi.

B.  Các phân tử chuyển động nhanh hơn.

C.  Mật độ phân tử không đổi.

D.  Áp suất của khối khí tỷ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.

Vật Lý

Câu 7: Trong quá trình đẳng tích một khối khí lí tưởng xác định, khi nhiệt độ giảm thì A. áp suất củ...

Đề bài

Câu 7: Trong quá trình đẳng tích một khối khí lí tưởng xác định, khi nhiệt độ giảm thì

        A. áp suất của khối khí tăng.        B. khối lượng riêng của khối khí tăng.


C.
 khối lượng riêng của khối khí giảm.        D. áp suất của khối khí giảm.

Vật Lý

Câu 8: Khi hai vật được đặt tiếp xúc với nhau, năng lượng nhiệt chỉ truyền từ vật này sang vật kia n...

Đề bài

Câu 8: Khi hai vật được đặt tiếp xúc với nhau, năng lượng nhiệt chỉ truyền từ vật này sang vật kia nếu chúng có


A.
 thế năng khác nhau.                B. khối lượng khác nhau.

        C. thể tích khác nhau.                D. nhiệt độ khác nhau.

Vật Lý

Câu 9: Đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng là A. J/kg.K. B. J/mol.K. C. J/kg. D. atm/mol.K.

Đề bài

Câu 9: Đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng là


A.
 J/kg.K.        B. J/mol.K.
C.
 J/kg.        D. atm/mol.K.

Vật Lý

Câu 10: Nội năng của một vật là A. tổng động năng và thế năng của vật. B. nhiệt lượng mà vật nhận đư...

Đề bài

Câu 10: Nội năng của một vật là

A.  tổng động năng và thế năng của vật.

B.  nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

C.  tổng nhiệt lượng mà vật nhận và công mà vật nhận được.

D.  tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

Vật Lý

Câu 6: Một khối khí lí tưởng ban đầu ở trạng thái có các thông số . Cho khối khí thực hiện 2 quá trì...

Đề bài

Câu 6: Một khối khí lí tưởng ban đầu ở trạng thái có các thông số . Cho khối khí thực hiện 2 quá trình biến đổi: nén đẳng nhiệt về thể tích V0/4 sau đó biến đổi đẳng tích về áp suất ban đầu. Đồ thị ở hình nào sau đây diễn tả đúng 2 quá trình trên?

        A. Hình 2.        B. Hình 4.        C. Hình 1.        D. Hình 3.