PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án
Câu 1: Gió mùa mùa đông từ áp cao Xi-bia thổi vào nước ta có hướng
A. tây nam. B. đông nam. C. đông bắc. D. tây bắc.
Tài liệu hỗ trợ
Liên hệ Zalo 0915347068 để nhận file nhanh chóng.
21. Đề KSCL Tốt nghiệp THPT 2026 - Môn Địa lí - Trường THPT Hương Khê (lần 1)
(Đề thi có ... trang)
Môn thi: Địa Lý
Năm 2026
Thời gian làm bài: ... phút, không kể thời gian phát đề.
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án
Câu 1: Gió mùa mùa đông từ áp cao Xi-bia thổi vào nước ta có hướng
A. tây nam. B. đông nam. C. đông bắc. D. tây bắc.
Câu 2: Gần đây, nước ta đã xây dựng và vận hành một số nhà máy điện rác thải ở
A. Cà Mau. B. Cần Thơ. C. Bắc Ninh. D. Đắk Lắk.
Câu 3: Ngành giao thông vận tải nào sau đây có vai trò quan trọng nhất đối với hoạt động xuất nhập khẩu của nước ta?
A. Đường ô tô. B. Đường biển. C. Đường sắt. D. Đường hàng không.
Câu 4: Đô thị hóa ở nước ta có ảnh hưởng tiêu cực nào sau đây?
A. Tăng cường cơ sở vật chất kỹ thuật. B. Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C. Giải quyết việc làm cho lao động. D. Nảy sinh các vấn đề an ninh xã hội.
Câu 5: Tỉnh nào sau đây giáp với Lào và Cam-pu-chia?
A. Lâm Đồng. B. Quảng Ngãi. C. Gia Lai. D. Đắk Lắk.
Câu 6: Ở nước ta, mưa lớn ở đồng bằng thường kèm theo
A. ngập lụt. B. lũ quét. C. sóng thần. D. hạn hán.
Câu 7: Hoạt động dịch vụ nào sau đây không thuộc ngành viễn thông ở nước ta hiện nay?
A. Dịch vụ điện thoại. B. Kết nối internet. C. Chuyển phát nhanh. D. Dịch vụ mạng.
Câu 8: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ảnh hưởng tới ngành du lịch nước ta là
A. diễn ra quanh năm, đặc biệt là phía Bắc. B. sản phẩm đa dạng, chi phí bảo tồn lớn.
C. tăng trưởng nhanh, diễn ra đều ở các vùng. D. doanh thu ổn định, nhiều trung tâm lớn.
Câu 9: Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở
A. đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP. B. tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP.
C. giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế. D. tỉ trọng trong cơ cấu GDP ổn định.
Câu 10: Lao động nước ta hiện nay
A. có trình độ rất cao. B. chủ yếu ở thành thị. C. hạn chế về thể lực. D. kỉ luật lao động cao.
Câu 11: Hoạt động nào sau đây thuộc lâm sinh?
A. Khai thác dược liệu. B. Khoanh nuôi rừng. C. Chế biến lâm sản. D. Khai thác gỗ quý.
Câu 12: Hoạt động khai thác thủy sản nước ta hiện nay
1
A. đẩy mạnh đánh bắt ven bờ. B. chỉ tập trung ở các ngư trường.
C. áp dụng công nghệ pin mặt trời. D. chủ yếu đánh bắt ở sông, suối.
Câu 13: Giao thông vận tải đường biển nước ta hiện nay
A. có mạng lưới rộng khắp ở các vùng. B. đã tự động hoá hoàn toàn hoạt động.
C. chỉ tập trung vận chuyển hàng hoá. D. phát triển vận tải đa phương thức.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng về vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay?
A. Tỉ lệ thất nghiệp ở nông thôn lớn hơn ở thành thị. B. Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị lớn hơn ở nông thôn.
C. Thất nghiệp, thiếu việc làm vẫn đang còn gay gắt.D. Lao động ở nước ta ít có cơ hội tìm kiếm việc làm.
Câu 15: Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ cơ cấu trang trại phân theo lĩnh vực hoạt động ở nước ta giai đoạn 2011 - 2023
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2023, Nxb Thống kê 2024)
Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ trên?
A. Trang trại chăn nuôi và trang trại nuôi trồng thuỷ sản có tỉ trọng giảm.
B. Năm 2023 so với năm 2011, tỉ trọng trang trại trồng trọt giảm 14,4%.
C. Tỉ trọng trang trại trồng trọt giảm mạnh trong giai đoạn 2011 - 2023.
D. Năm 2023 so với năm 2011, tỉ trọng trang trại chăn nuôi tăng 25,1 %.
Câu 16: Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta những năm gần đây, tỉ trọng của năng lượng tái tạo
A. ngày càng giảm. B. không thay đổi. C. có xu hướng tăng. D. luôn lớn nhất.
Câu 17: Vùng nông nghiệp có diện tích trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta hiện nay là
A. Đồng bằng sông Cửu Long. B. Trung du và miền núi phía Bắc.
C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Hồng.
Câu 18: Công nghiệp sản xuất điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay
A. có tốc độ tăng trưởng cao. B. phân bố rộng khắp cả nước.
C. có cơ cấu ngành đơn giản. D. là ngành xuất hiện rất sớm.
2
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý
A. ,
B. ,
C. ,
D. ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1: Cho thông tin sau:
Dân số của Việt Nam năm 2023 đạt 100,3 triệu người. Dân số khu vực thành thị là 38,2 triệu người, chiếm 38,1%; khu vực nông thôn là 62,1 triệu người, chiếm 61,9%. Việt Nam là quốc gia đông dân thứ ba trong khu vực Đông Nam Á (sau In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin) và đứng thứ 15 trên thế giới. Do mức sinh có xu hướng tăng nhẹ nên tốc độ tăng dân số tăng dần trong những năm gần đây và dự báo tiếp tục tăng trong những năm tiếp theo.
Câu 2: Cho thông tin sau:
Gió mùa Đông Bắc có nguồn gốc từ khối không khí lạnh phương Bắc thổi theo hướng đông bắc vào Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ của nước ta thời kỳ từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau. Tuy nhiên, gió mùa đông bắc hoạt động theo từng đợt, không kéo dài liên tục nên chỉ cần có sự chuẩn bị trước kỹ càng thì sẽ hạn chế được tối đa ảnh hưởng của nó.
Câu 3: Cho biểu đồ:
Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của một số quốc gia năm 2023
(Nguồn: Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam năm 2023, Nxb Thống kê)
3
USD.
Câu 4: Cho thông tin sau:
Ngành viễn thông đang không ngừng phát triển ở nước ta theo hướng hiện đại, rộng khắp. Mạng lưới viễn thông phát triển nhanh, đa dạng, bao gồm mạng điện thoại, mạng phi thoại và mạng truyền dẫn. Số thuê bao internet và doanh thu dịch vụ viễn thông nước ta có tốc độ tăng trưởng cao.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1: Năm 2023, dân số nước ta là 100,3 triệu người, trong đó dân số thành thị là 38,2 triệu người. Hãy cho biết năm 2023 tỉ lệ dân nông thôn trong tổng số dân ở nước ta là bao nhiêu % (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
▢▢▢▢
Câu 2: Cho bảng số liệu:
Số lượng lợn và gia cầm của nước ta năm 2020 và năm 2023
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2023, Nxb Thống kê) Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2023 so với năm 2020 tốc độ tăng số lượng lợn chênh lệch với tốc độ tăng số lượng gia cầm bao nhiêu % (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
▢▢▢▢
4
Câu 3: Cho bảng số liệu:
Nhiệt độ không khí trung bình các tháng năm 2023 tại trạm quan trắc Đà Lạt
(Đơn vị: °C)
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2023, Nxb Thống kê ) Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhiệt độ không khí trung bình của năm 2023 tại trạm quan trắc Đà Lạt là bao nhiêu °C (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
▢▢▢▢
Câu 4: Năm 2023, tổng sản lượng thuỷ sản của nước ta là 9 676,2 nghìn tấn. Trong đó, tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng là 58,0%. Hãy cho biết năm 2023 sản lượng thủy sản khai thác trong tổng sản lượng thủy sản của nước ta là bao nhiêu triệu tấn (làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân).
▢▢▢▢
Câu 5: Cho bảng số liệu:
Khối lượng hàng hóa vận chuyển và luân chuyển của một số loại hình vận tải nước ta
năm 2023
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2023, Nxb Thống kê)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2023 cự li vận chuyển trung bình của ngành vận tải đường biển cao hơn cự li vận chuyển trung bình của đường sắt bao nhiêu km (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
▢▢▢▢
Câu 6: Năm 2010 sản lượng vải của nước ta là 1 176,9 triệu m2, năm 2023 sản lượng vải của nước ta là 2 520,7 triệu m2. Hãy cho biết sản lượng vải năm 2023 tăng bao nhiêu lần so với năm 2010 (làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân).
▢▢▢▢